Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát tiễu trong tiếng Trung

bát tiễu

Động từ

bát tiễu (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng vũ lực dẹp yên, trừ diệt bọn cướp hoặc phiến loạn (từ cổ).

用武力镇压或消灭盗匪、叛乱。

Dùng vũ lực dẹp yên, trừ diệt bọn cướp hoặc phiến loạn (từ cổ).

Ví dụ
朝廷派军队前去镇压边境的匪徒。【】Triều đình cử quan quân đi bát tiễu bọn cướp vùng biên giới.
史书记载国王下令将领四处剿灭草寇。【】Sử sách ghi lại việc vua sai tướng bát tiễu giặc cỏ khắp nơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát tiễu (Verb)

Danh từ + bát tiễubát tiễu + Danh từ
Kết hợp từ của bát tiễu
Collocation
Ví dụ

剿匪行动

cuộc bát tiễu

剿匪行动持续了好几个月。

Cuộc bát tiễu kéo dài nhiều tháng.

Video ngữ cảnh