Anh - Việt
bất tiếu
Tính từ
bất tiếu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người con không giữ được những đức tính tốt của cha mẹ, khiến cha mẹ thất vọng.
指不能继承父母良好品德、不成器的子女。
Chỉ người con không giữ được những đức tính tốt của cha mẹ, khiến cha mẹ thất vọng.
Ví dụ
父母为那个不肖之子总是惹事而伤心。【】Cha mẹ buồn vì đứa con bất tiếu cứ mãi sa vào tệ nạn.
亲戚们因为他不继承家业,说他是个不肖子孙。【】Người ta gọi anh ta là kẻ bất tiếu vì không nối nghiệp gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất tiếu (Adjective)
Danh từ + bất tiếubất tiếu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不肖之子 đứa con bất tiếu | 老人因为有一个不肖之子而痛心,他只顾吃喝玩乐。 Ông cụ đau lòng vì có đứa con bất tiếu chỉ biết ăn chơi. |
不肖之子 người con bất tiếu | 祖父母非常难过,因为那个不肖子不肯读书。 Ông bà rất buồn vì người con bất tiếu không chịu học hành. |
不肖子孙 con cháu bất tiếu | 这个家族不会容忍不肖子孙。 Dòng họ này không chấp nhận con cháu bất tiếu. |