Anh - Việt

Bản dịch của từ Bặt tin trong tiếng Trung

bặt tin

Tính từ

bặt tin (Tính từ)

Nghĩa 01 · từ lâu không có tin tức gì

长时间没有消息

từ lâu không có tin tức gì

Ví dụ
他已经多年失联了。【】Anh ấy đã bặt tin nhiều năm rồi.
她长时间无音讯,我很担心。【】Cô ấy bặt tin lâu rồi, tôi rất lo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh