Anh - Việt
bất tỉnh nhân sự
Tính từ
bất tỉnh nhân sự (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái không còn biết gì hoặc không phản ứng với xung quanh.
失去知觉,毫无反应。
Ở trạng thái không còn biết gì hoặc không phản ứng với xung quanh.
Ví dụ
他摔倒后失去了知觉。【】Anh ấy bất tỉnh nhân sự sau khi bị ngã.
她喝太多了,昏倒在沙发上。【】Cô ấy uống quá nhiều rồi bất tỉnh nhân sự trên ghế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bất tỉnh nhân sự (Adjective)
Trạng từ + bất tỉnh nhân sựbất tỉnh nhân sự + Giới từĐộng từ + bất tỉnh nhân sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全昏迷 hoàn toàn bất tỉnh nhân sự | 事故后,她完全昏迷了。 Sau tai nạn, cô ấy hoàn toàn bất tỉnh nhân sự. |