Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát trận trong tiếng Trung

bát trận

Danh từ

bát trận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tám cách bố trí quân lính khi ra trận trong binh pháp xưa.

古代的八种军队作战阵法。

Tám cách bố trí quân lính khi ra trận trong binh pháp xưa.

Ví dụ
古书详细描述了诸葛亮的八阵图。【】Sách cổ mô tả chi tiết bát trận của Khổng Minh.
我的历史老师讲解了古代战争中使用的阵法。【】Thầy giáo lịch sử giảng về bát trận dùng trong các trận đánh xưa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát trận (Noun)

bát trận + Danh từĐộng từ + bát trận
Kết hợp từ của bát trận
Collocation
Ví dụ

八阵图

bát trận đồ

你可以在军事历史书中看到八阵图。

Bạn có thể xem bát trận đồ trong sách lịch sử quân sự.

诸葛亮的八阵

bát trận Khổng Minh

几个世纪以来,人们一直称颂诸葛亮的八阵。

Người ta vẫn ca ngợi bát trận Khổng Minh qua nhiều thế kỷ.