Anh - Việt
bạt tử
Tính từ
bạt tử (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hành động liều lĩnh, bất chấp hậu quả, như bạt mạng.
不顾后果、鲁莽冒失的样子。
Hành động liều lĩnh, bất chấp hậu quả, như bạt mạng.
Ví dụ
昨晚他在高速公路上鲁莽地开车。【】Anh ấy bạt tử lái xe trên đường cao tốc tối qua.
没研究清楚就投资,别那么鲁莽。【】Đừng bạt tử đầu tư tiền khi chưa tìm hiểu kỹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt tử (Adjective)
Danh từ + bạt tửĐộng từ + bạt tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲁莽的行为 hành động bạt tử | 他的鲁莽行为造成了严重的事故。 Hành động bạt tử của anh ấy đã gây ra tai nạn nghiêm trọng. |
鲁莽的做法 cách làm bạt tử | 公司鲁莽的做法让他们损失了很多钱。 Cách làm bạt tử của công ty đã khiến họ mất nhiều tiền. |
莽撞的举动 hành vi bạt tử | 男孩鲁莽的举动让父母很担心。 Hành vi bạt tử của cậu bé khiến cha mẹ lo lắng. |