Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát tuần trong tiếng Trung

bát tuần

Danh từ

bát tuần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Số tuổi tám mươi, thường dùng để nói về người cao tuổi.

八十岁,指人到了八十周岁。

Số tuổi tám mươi, thường dùng để nói về người cao tuổi.

Ví dụ
我爷爷已经八十岁了,但身体还很好。【】Ông nội tôi đã bát tuần nhưng vẫn rất khỏe mạnh.
八十高龄的他仍然每天早上散步。【】Ông ấy đã bát tuần nhưng vẫn đi bộ mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát tuần (Noun)

Danh từ + bát tuầnGiới từ + bát tuầnTừ đi kèm + bát tuầnĐộng từ + bát tuần
Kết hợp từ của bát tuần
Collocation
Ví dụ

八十岁生日

sinh nhật bát tuần

全家为她的八十岁生日办了一场宴会。

Cả gia đình tổ chức tiệc mừng sinh nhật bát tuần của bà.

八十多岁的老奶奶

cụ bà bát tuần

八十多岁的奶奶仍然亲手为孙辈烤蛋糕。

Cụ bà bát tuần vẫn tự tay làm bánh cho cháu.

Video ngữ cảnh