Anh - Việt

Bản dịch của từ Bật tung trong tiếng Trung

bật tung

Động từ

bật tung (Động từ)

Nghĩa 01 · Bật mạnh ra khỏi vị trí cũ một cách đột ngột.

猛然打开或弹开,离开原来的位置。

Bật mạnh ra khỏi vị trí cũ một cách đột ngột.

Ví dụ
一阵大风把门猛地吹开了。【】Cơn gió mạnh làm cánh cửa bật tung ra.
我一拧开锁扣,盒盖就弹开了。【】Nắp hộp bật tung khi tôi vặn chốt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bật tung (Verb)

bật tung + Danh từ
Kết hợp từ của bật tung
Collocation
Ví dụ

猛地推开门

bật tung cửa

一阵强风在深夜里猛地吹开了门。

Cơn gió mạnh bật tung cửa giữa đêm khuya.

猛地推开窗户

bật tung cửa sổ

他猛地推开窗户,迎接海风。

Anh ấy bật tung cửa sổ để đón gió biển.

猛地弹开盖子

bật tung nắp

我按下按钮时,盒子的盖子猛地弹开。

Chiếc hộp bật tung nắp khi tôi ấn nút.

猛地掀开被子

bật tung chăn

男孩还半睡半醒,猛地掀开被子跑向客厅。

Đang ngủ, cậu bé bật tung chăn và chạy ra phòng khách.

弹开引擎盖

bật tung nắp capô

修理工弹开引擎盖检查发动机。

Thợ máy bật tung nắp capô để kiểm tra động cơ.

Video ngữ cảnh