Anh - Việt

Bản dịch của từ Bát văn trong tiếng Trung

bát văn

Danh từ

bát văn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên một quân bài trong trò chơi tổ tôm.

越南纸牌游戏“Tổ tôm”中的一张牌名。

Tên một quân bài trong trò chơi tổ tôm.

Ví dụ
他打出八文牌来吃这张牌。【】Anh ấy đánh quân bát văn ra để ăn con bài.
这一局中,八文牌是最重要的一张牌。【】Trong ván này, quân bát văn là quân bài quan trọng nhất.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bát văn (Noun)

Danh từ + bát vănĐộng từ + bát văn
Kết hợp từ của bát văn
Collocation
Ví dụ

八文牌

quân bát văn

他刚打出那张八文牌,整桌人都安静下来。

Anh ấy vừa đánh quân bát văn xuống bàn thì cả chiếu im phăng phắc.

一副八文牌

bộ bát văn

整副八文牌被整齐地摆在席子上。

Cả bộ bát văn được xếp ngay ngắn trên chiếu.

一对八文牌

cặp bát văn

他留着一对八文牌好收尾。

Anh ấy giữ lại một cặp bát văn để hạ bài.