Anh - Việt
bạt vía
Động từ
bạt vía (Động từ)
Nghĩa 01 · Sợ hãi đến mức như mất hồn vía, hoảng hốt đến run rẩy.
极度惊恐,吓得像丢了魂一样。
Sợ hãi đến mức như mất hồn vía, hoảng hốt đến run rẩy.
Ví dụ
突然的巨响把我吓得魂飞魄散。【】Tiếng nổ đột ngột làm tôi bạt vía.
蛇突然出现,把她吓坏了。【】Con rắn xuất hiện bất ngờ làm cô ấy bạt vía.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạt vía (Verb)
Trạng từ + bạt víaĐộng từ + bạt vía
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
差点吓得魂飞魄散 suýt bạt vía | 看到厨房里有人影时,我差点吓得魂飞魄散。 Tôi suýt bạt vía khi thấy bóng người trong bếp. |