Anh - Việt
bắt xâu
Động từ
bắt xâu (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc người khác làm việc nặng nhọc, vất vả mà không được trả công hay ghi nhận.
强迫他人做繁重的劳役而不给报酬。
Buộc người khác làm việc nặng nhọc, vất vả mà không được trả công hay ghi nhận.
Ví dụ
过去官员常强迫村民无偿服劳役修路。【】Ngày xưa, quan lại thường bắt xâu dân làm đường mà không trả công.
别把孩子使唤得太累。【】Đừng bắt xâu con làm việc nhà quá sức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắt xâu (Verb)
Danh từ + bắt xâubắt xâu + Danh từbắt xâu + Trạng từĐộng từ + bắt xâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强制劳役制度 chế độ bắt xâu | 强制劳役制度让许多贫穷家庭精疲力竭。 Chế độ bắt xâu khiến nhiều gia đình nghèo kiệt quệ. |