Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầu bạn trong tiếng Trung

bầu bạn

Danh từĐộng từ

bầu bạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · bạn [nói khái quát]

伴侣

bạn [nói khái quát]

Ví dụ
Linh 是 我 在 学校 的 亲密 同伴。【】Linh là bầu bạn thân thiết của tôi ở trường.
今晚,我在家没有朋友。【】Tối nay, tôi không có bầu bạn ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

bầu bạn (Động từ)

Nghĩa 01 · kết bạn, làm bạn

交朋友

kết bạn, làm bạn

Ví dụ
兰每天下午想和梅作伴。【】Lan muốn bầu bạn với Mai mỗi chiều.
明在学校不和陌生人交朋友。【】Minh không bầu bạn với người lạ ở trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh