Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầu chủ trong tiếng Trung

bầu chủ

Động từ

bầu chủ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đứng ra bảo đảm trách nhiệm trả nợ cho người khác khi họ vay tiền.

为他人借款提供担保,承担还款责任。

Đứng ra bảo đảm trách nhiệm trả nợ cho người khác khi họ vay tiền.

Ví dụ
叔叔同意为我的购车贷款做担保。【】Chú tôi bầu chủ cho tôi vay tiền mua xe.
银行在批准贷款前要求有人作担保人。【】Ngân hàng yêu cầu có người bầu chủ trước khi duyệt khoản vay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bầu chủ (Verb)

bầu chủ + Danh từ
Kết hợp từ của bầu chủ
Collocation
Ví dụ

为贷款做担保

bầu chủ cho khoản vay

他同意为弟弟的购房贷款做担保。

Anh ấy bầu chủ cho khoản vay mua nhà của em trai.

为借款人担任担保人

bầu chủ cho người vay

银行在批准申请前要求我为借款人担任担保人。

Ngân hàng yêu cầu tôi bầu chủ cho người vay trước khi duyệt hồ sơ.

为租房合同做担保

bầu chủ hợp đồng thuê nhà

她还没有稳定收入,只好请父母为租房合同做担保。

Cô ấy phải nhờ bố mẹ bầu chủ hợp đồng thuê nhà vì chưa có thu nhập ổn định.

Video ngữ cảnh