Anh - Việt

Bản dịch của từ Bậu cửa trong tiếng Trung

bậu cửa

Danh từ

bậu cửa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh ngang ở phần dưới cùng của khung cửa.

门框下方的横向部分。

Thanh ngang ở phần dưới cùng của khung cửa.

Ví dụ
门槛上有灰尘。【】Có bụi bám trên bậu cửa.
猫坐在门槛上,望着外面。【】Con mèo ngồi trên bậu cửa nhìn ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bậu cửa (Noun)

bậu cửa + Danh từbậu cửa + Tính từĐộng từ + bậu cửa
Kết hợp từ của bậu cửa
Collocation
Ví dụ

木制门槛

bậu cửa gỗ

木制门槛已被白蚁蛀蚀。

Bậu cửa gỗ đã bị mối mọt ăn mòn.

窗台

bậu cửa sổ

花盆被放在窗台上。

Chậu hoa được đặt trên bậu cửa sổ.

Video ngữ cảnh