Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầu đoàn trong tiếng Trung

bầu đoàn

Danh từ

bầu đoàn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoàn đông người đi theo một người nào đó, thường hàm ý coi thường.

跟随某人的一大群人,常含贬义。

Đoàn đông người đi theo một người nào đó, thường hàm ý coi thường.

Ví dụ
总监来开会时带着一大群随从。【】Ngài giám đốc đến dự họp cùng cả bầu đoàn đi theo.
国王带着一大批随行人员出现。【】Nhà vua xuất hiện cùng bầu đoàn tùy tùng lộng lẫy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bầu đoàn (Noun)

bầu đoàn + Danh từbầu đoàn + Tính từĐộng từ + bầu đoàn
Kết hợp từ của bầu đoàn
Collocation
Ví dụ

总统的随行人员

bầu đoàn của tổng thống

总统的随行人员一大早就到达了机场。

Bầu đoàn của tổng thống đã đến sân bay từ sáng sớm.

名人随从团

bầu đoàn người nổi tiếng

她身边的名人随从团总有保镖陪同。

Bầu đoàn người nổi tiếng quanh cô ấy lúc nào cũng có vệ sĩ đi cùng.

Video ngữ cảnh