Anh - Việt
bầu eo
Danh từ
bầu eo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số đo vòng quanh phần eo của cơ thể.
腰部的围长。
Số đo vòng quanh phần eo của cơ thể.
Ví dụ
裁缝在裁剪连衣裙前量了我的腰围。【】Thợ may đo bầu eo của tôi trước khi cắt váy.
你的腰围变粗了,裤子需要改大。【】Bầu eo của bạn tăng lên nên quần cần may lại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu eo (Noun)
Danh từ + bầu eobầu eo + Tính từbầu eo + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腰围 số đo bầu eo | 买牛仔裤前,你应该先确认一下腰围。 Bạn nên kiểm tra số đo bầu eo trước khi mua quần jeans. |
腰围 vòng bầu eo | 她的腰围是60厘米。 Cô ấy đo vòng bầu eo là 60 cm. |