Anh - Việt
bầu giác
Danh từ
bầu giác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ hình chén, miệng hẹp, dùng để giác hơi trong đông y.
一种口小肚大的罐状器具,用于拔罐疗法。
Dụng cụ hình chén, miệng hẹp, dùng để giác hơi trong đông y.
Ví dụ
治疗师把火罐放在他背上来缓解酸痛。【】Thầy thuốc đặt bầu giác lên lưng để giảm đau nhức.
妈妈在中药店买了一套玻璃火罐。【】Mẹ mua một bộ bầu giác bằng thủy tinh ở tiệm thuốc bắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu giác (Noun)
Danh từ + bầu giácSố lượng + bầu giácbầu giác + Danh từĐộng từ + bầu giác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拔罐疗法 liệu pháp bầu giác | 很多人相信拔罐疗法有助于缓解腰痛。 Nhiều người tin rằng liệu pháp bầu giác giúp giảm đau lưng. |