Anh - Việt
bạu mặt
Động từ
bạu mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bực tức đến mức ngầm giận trong lòng nhưng không nói ra.
心里生气却不说出来,暗自憋闷。
Bực tức đến mức ngầm giận trong lòng nhưng không nói ra.
Ví dụ
知道自己被忽视,他整场会议都在默默生气。【】Biết mình bị bỏ qua, anh ấy bạu mặt suốt cả buổi họp.
妈妈看得出你从早上起就憋着气,却一句话也不说。【】Mẹ thấy con bạu mặt từ sáng nhưng con không chịu nói gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa