Anh - Việt
bầu nậm
Danh từ
bầu nậm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bầu có quả thắt eo ở giữa, hình giống cái nậm nước; khi già vỏ hóa gỗ và được dùng làm đồ đựng nước.
一种果实中间细腰、形状像酒瓶的葫芦,老后果壳变硬,可用来盛水。
Loại bầu có quả thắt eo ở giữa, hình giống cái nậm nước; khi già vỏ hóa gỗ và được dùng làm đồ đựng nước.
Ví dụ
外婆在房子后面种葫芦,用来煮汤和做盛水的容器。【】Bà ngoại trồng bầu nậm sau nhà để nấu canh và làm đồ đựng nước.
我爷爷用一个干葫芦做装酒的瓶子。【】Ông tôi dùng quả bầu nậm khô làm chiếc bình đựng rượu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu nậm (Noun)
Danh từ + bầu nậmbầu nậm + Tính từĐộng từ + bầu nậm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
葫芦汤 canh bầu nậm | 今天的晚饭有用干虾煮的葫芦汤。 Bữa cơm hôm nay có canh bầu nậm nấu tôm khô. |
葫芦藤 dây bầu nậm | 葫芦藤爬满了竹篱笆。 Dây bầu nậm leo kín hàng rào tre. |