Anh - Việt
bầu ngưng
Danh từ
bầu ngưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị làm hơi nước hoặc khí ngưng tụ thành chất lỏng bằng cách làm lạnh.
通过冷却使蒸汽或气体变成液体的装置。
Thiết bị làm hơi nước hoặc khí ngưng tụ thành chất lỏng bằng cách làm lạnh.
Ví dụ
这台空调用冷凝器来冷却制冷剂。【】Máy lạnh này dùng bầu ngưng để làm mát gas.
蒸汽穿过冷凝器后变成水。【】Hơi nước đi qua bầu ngưng và biến thành nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu ngưng (Noun)
Danh từ + bầu ngưngbầu ngưng + Danh từbầu ngưng + Tính từbầu ngưng + Từ đi kèmĐộng từ + bầu ngưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冷凝器盘管 cuộn bầu ngưng | 应定期清洁冷凝器盘管,以保证空调正常运行。 Nên vệ sinh cuộn bầu ngưng định kỳ để máy lạnh chạy tốt. |
冷凝器压力 áp suất bầu ngưng | 当风扇积尘时,冷凝器压力会升高。 Áp suất bầu ngưng tăng khi quạt bị bám bụi. |