Anh - Việt
bàu nhàu
Động từ
bàu nhàu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói nhỏ trong miệng, tỏ ý không bằng lòng hoặc phàn nàn.
小声嘟囔,表示不满或抱怨。
Nói nhỏ trong miệng, tỏ ý không bằng lòng hoặc phàn nàn.
Ví dụ
因为堵车,我爸爸整个晚上都在嘟嘟囔囔地抱怨。【】Bố tôi cứ bàu nhàu suốt buổi vì kẹt xe.
她一边收拾晚饭后的碗碟,一边小声嘟囔。【】Cô ấy vừa bàu nhàu vừa dọn bát đĩa sau bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàu nhàu (Verb)
Trạng từ + bàu nhàubàu nhàu + Danh từbàu nhàu + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱发牢骚 hay bàu nhàu | 下雨时他总爱发牢骚。 Ông ấy hay bàu nhàu khi trời mưa. |