Anh - Việt

Bản dịch của từ Bầu sao trong tiếng Trung

bầu sao

Danh từ

bầu sao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bầu quả tròn, vỏ xanh lục có nhiều đốm trắng.

一种果实圆形、绿皮带白斑点的葫芦。

Loại bầu quả tròn, vỏ xanh lục có nhiều đốm trắng.

Ví dụ
妈妈晚饭用葫芦煮了一锅汤。【】Mẹ nấu canh bầu sao cho bữa tối.
今年夏天我们的花园里种了几株葫芦。【】Vườn nhà tôi trồng vài dây bầu sao mùa hè này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bầu sao (Noun)

Danh từ + bầu saobầu sao + Tính từĐộng từ + bầu sao
Kết hợp từ của bầu sao
Collocation
Ví dụ

星形葫芦品种

giống bầu sao

这种星形葫芦品种产量高,也容易种植。

Giống bầu sao này cho năng suất cao và dễ trồng.