Anh - Việt
bầu tiên
Danh từ
bầu tiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bình hoặc bầu dùng để đựng rượu.
盛酒的器具,多为葫芦或瓶子。
Bình hoặc bầu dùng để đựng rượu.
Ví dụ
老人把一个酒葫芦挂在门边。【】Ông lão treo bầu tiên bên cửa, ai cũng biết đó là bình rượu của ông.
吃完宴席后,她把酒壶放在神台上。【】Bà đặt bầu tiên lên bàn thờ sau bữa cỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa