Anh - Việt
bâu
Động từ
bâu (Động từ)
Nghĩa 01 · Tụ lại và bám dày đặc quanh một vật, thường là côn trùng hoặc thức ăn.
聚集、附着在某物上。
Tụ lại và bám dày đặc quanh một vật, thường là côn trùng hoặc thức ăn.
Ví dụ
苍蝇聚集在桌上放着的肉盘上。【】Ruồi bâu đầy đĩa thịt để ngoài bàn.
蚂蚁聚集在打开盖子的糖果盒周围。【】Kiến bâu quanh hộp kẹo bị mở nắp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xúm lại vây quanh ai đó, không chịu rời, thường có ý khinh thường.
成群围住某人,不肯离开,常含轻视之意。
Xúm lại vây quanh ai đó, không chịu rời, thường có ý khinh thường.
Ví dụ
孩子们围住陌生人,不肯放手。【】Mấy đứa nhỏ bâu lấy ông khách lạ, không chịu buông ra.
朋友们整晚都围着他,不让他清静。【】Đám bạn bâu quanh cậu ấy cả buổi, chẳng để cậu yên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bâu (Verb)
Danh từ + bâubâu + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
苍蝇聚集 ruồi bâu | 放在外面太久的食物会引来苍蝇聚集在整个托盘上。 Thức ăn để ngoài trời quá lâu nên ruồi bâu đầy cả mâm. |
蚂蚁聚集 kiến bâu | 掉在桌上的糖很快就被蚂蚁聚满了。 Mấy hạt đường rơi trên bàn đã bị kiến bâu kín. |