bầu
bầu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây leo có quả dài hoặc tròn, thường dùng làm rau ăn.
一种果实可作蔬菜吃的藤本植物。
Cây leo có quả dài hoặc tròn, thường dùng làm rau ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đồ đựng làm từ vỏ quả bầu khô, thường dùng để đựng nước hoặc rượu.
用干葫芦壳制成的容器。
Đồ đựng làm từ vỏ quả bầu khô, thường dùng để đựng nước hoặc rượu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phần phình ở đáy nhụy hoa, chứa các noãn.
雌蕊基部膨大的部分,里面有胚珠。
Phần phình ở đáy nhụy hoa, chứa các noãn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Khối đất bọc quanh rễ khi đào cây lên để trồng lại.
移栽时包在植物根部周围的土团。
Khối đất bọc quanh rễ khi đào cây lên để trồng lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Bụng của phụ nữ đang mang thai.
孕妇隆起的腹部。
Bụng của phụ nữ đang mang thai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · Người tổ chức, quản lý hoặc đầu tư cho đoàn biểu diễn, ca sĩ hoặc đội thể thao.
组织、管理或资助演出团体、歌手或运动队的人。
Người tổ chức, quản lý hoặc đầu tư cho đoàn biểu diễn, ca sĩ hoặc đội thể thao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
葫芦瓜 quả bầu | 妈妈买了一个葫芦瓜来煮汤。 Mẹ mua một quả bầu để nấu canh. |
演出经纪人 ông bầu | 演出经纪人正在为新节目寻找歌手。 Ông bầu đang tìm ca sĩ cho chương trình mới. |
bầu (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Dùng trước danh từ trừu tượng để nhấn mạnh số lượng lớn tình cảm, suy nghĩ hoặc tâm sự.
用于抽象名词前,表示许多感情、想法或心事。
Dùng trước danh từ trừu tượng để nhấn mạnh số lượng lớn tình cảm, suy nghĩ hoặc tâm sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu (Determiner)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
满腹心事 một bầu tâm sự | 她满腹心事,却不知道该跟谁说。 Cô ấy có một bầu tâm sự nhưng không biết nói với ai. |
满腔热情 cả một bầu nhiệt huyết | 志愿者们带着满腔热情而来。 Các tình nguyện viên đến với cả một bầu nhiệt huyết. |
一种……的氛围 một bầu không khí | 聚会有一种欢乐的氛围。 Buổi tiệc có một bầu không khí vui vẻ. |
bầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Chọn một người giữ chức vụ hoặc làm đại biểu bằng cách bỏ phiếu.
通过投票选出某人担任职务或代表。
Chọn một người giữ chức vụ hoặc làm đại biểu bằng cách bỏ phiếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bỏ phiếu ủng hộ một người hoặc một lựa chọn.
投票支持某个人或选择。
Bỏ phiếu ủng hộ một người hoặc một lựa chọn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
选举主席 bầu chủ tịch | 委员会下个月将选举新主席。 Hội đồng sẽ bầu chủ tịch mới vào tháng sau. |
举行选举 bầu cử | 学校下周将举行班委选举。 Trường sẽ bầu cử ban cán sự vào tuần tới. |
bầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng tròn và đầy đặn, thường nói về khuôn mặt hoặc đôi mắt.
形状圆润饱满,常形容脸或眼睛。
Có dáng tròn và đầy đặn, thường nói về khuôn mặt hoặc đôi mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầu (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
圆圆的眼睛 đôi mắt bầu | 女孩用一双又大又圆的眼睛看着我。 Cô bé nhìn tôi bằng đôi mắt bầu to tròn. |
圆润的额头 trán bầu | 男孩有一个圆润的额头和灿烂的笑容。 Cậu bé có vầng trán bầu và nụ cười tươi. |
圆脸 mặt bầu | 宝宝有一张很可爱的圆脸。 Em bé có mặt bầu rất dễ thương. |