Bầu

Bầu (Danh từ)
Cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn
葫芦是一种攀爬植物,果实可食用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu nậm già đã phơi khô hoặc đồ đựng hay vật nói chung có hình giống như hình quả bầu nậm
用干燥的葫芦壳制成的容器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn
子房
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác
土球
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bụng mang thai
怀孕的肚子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Người làm chủ hoặc đỡ đầu một gánh hát, một đội thể thao, một ca sĩ, v.v.
赞助人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bầu (Từ hạn định)
Từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tình cảm, ý nghĩ, v.v. như kết thành một khối
大量的情感与思想
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bầu (Động từ)
Chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự
投票选择
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bầu (Tính từ)
Tròn phình ra và đầy đặn
圆润
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
