Anh - Việt
bậu
Động từĐại từ
bậu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đậu hoặc bám vào một vật hay một người và không rời ra.
停留或紧紧贴附在某物或某人身上。
Đậu hoặc bám vào một vật hay một người và không rời ra.
Ví dụ
小鸟停在树枝上欢快地唱歌。【】Con chim bậu vào cành cây hót líu lo.
小宝宝紧紧抓住妈妈不肯放手。【】Em bé bậu chặt lấy mẹ không chịu buông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậu (Verb)
Danh từ + bậubậu + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
栖在树枝上的鸟 chim bậu trên cành | 屋前的树枝上栖着几只鸟。 Mấy con chim bậu trên cành cây trước hiên nhà. |
攀附在墙上的藤蔓 dây leo bậu vào tường | 多年来常春藤一直攀附在旧砖墙上。 Mấy năm nay dây leo bậu vào tường gạch cũ. |
落在食物上的苍蝇 ruồi bậu vào thức ăn | 夏天,苍蝇落在桌上放着的食物上。 Mùa hè ruồi bậu vào thức ăn để trên bàn. |
bậu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ người đàn ông dùng để gọi vợ hoặc người yêu một cách thân mật.
丈夫或男友对妻子或女友的亲昵称呼。
Từ người đàn ông dùng để gọi vợ hoặc người yêu một cách thân mật.
Ví dụ
亲爱的,我们今晚出去吃饭吧。【】Bậu ơi, tối nay mình đi ăn nhé.
别担心,亲爱的,我会早点回家。【】Bậu đừng lo, anh sẽ về sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậu (Pronoun)
bậu + Từ đi kèmĐộng từ + bậu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亲爱的 bậu ơi | 亲爱的,早点回家吧! bậu ơi, về sớm nhé! |