Anh - Việt
bầu trời
Danh từ
bầu trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng không gian ta nhìn thấy được, như một hình vòm úp trên mặt đất
天空
khoảng không gian ta nhìn thấy được, như một hình vòm úp trên mặt đất
Ví dụ
今天的天空很蓝,适合户外活动。【】Bầu trời hôm nay rất xanh, thích hợp cho hoạt động ngoài trời.
晚上没有星星,天空不明亮吗?【】Tối nay bầu trời không sáng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa