Anh - Việt
bậu tường
Danh từ
bậu tường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần gờ nhô ra ở mép trên của bức tường, thường để che mưa và bảo vệ tường.
墙顶上突出的压顶或墙檐,用来挡雨和保护墙体。
Phần gờ nhô ra ở mép trên của bức tường, thường để che mưa và bảo vệ tường.
Ví dụ
猫常常坐在墙檐上晒太阳。【】Con mèo thường ngồi trên bậu tường để phơi nắng.
暴雨过后,雨水积在旧墙顶的压顶上。【】Mưa lớn làm nước đọng trên bậu tường cũ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bậu tường (Noun)
bậu tường + Danh từĐộng từ + bậu tường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石质压顶 bậu tường bằng đá | 花园围墙顶部铺着天然石质压顶。 Tường rào được phủ bậu tường bằng đá tự nhiên. |
混凝土压顶 bậu tường bê tông | 工人在围墙顶部安装了新的混凝土压顶。 Người thợ đã lắp bậu tường bê tông mới trên đỉnh tường rào. |
砖砌压顶 bậu tường gạch | 顶部的砖砌压顶可以防止雨水渗入墙体。 Ở phía trên, bậu tường gạch đỏ giúp nước mưa không thấm xuống tường. |