Anh - Việt
bấu víu
Động từ
bấu víu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm hoặc bám chặt vào vật gì để không bị ngã hay rơi.
紧紧抓住某物,以免跌倒或掉下去。
Nắm hoặc bám chặt vào vật gì để không bị ngã hay rơi.
Ví dụ
她滑倒时紧紧抓住了栏杆。【】Cô ấy bấu víu vào lan can khi bị trượt chân.
孩子在人群中抓住妈妈的衣服不放。【】Đứa bé bấu víu lấy áo mẹ giữa đám đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dựa vào ai hoặc điều gì một cách tuyệt vọng để có chỗ dựa hay hy vọng.
在困境中绝望地依靠某人或某种希望。
Dựa vào ai hoặc điều gì một cách tuyệt vọng để có chỗ dựa hay hy vọng.
Ví dụ
失业后,他执着于能找到新工作的希望。【】Sau khi mất việc, anh ấy bấu víu vào hy vọng tìm được việc mới.
那段困难时期,她紧紧抓住家人的鼓励。【】Cô ấy bấu víu vào lời động viên của gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấu víu (Verb)
bấu víu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
紧抓树枝 bấu víu vào cành cây | 男孩滑倒时紧紧抓住一根树枝。 Cậu bé bấu víu vào cành cây khi bị trượt chân. |
抓住悬崖边缘不放 bấu víu vào mép vực | 他抓住悬崖边缘不放并呼救。 Anh ấy bấu víu vào mép vực và gọi người giúp đỡ. |
紧紧攀住岩壁 bấu víu vào vách đá | 登山者紧紧攀住岩壁,以免坠落。 Người leo núi bấu víu vào vách đá để không bị rơi. |
抓紧绳子 bấu víu lấy sợi dây | 她抓紧从直升机上放下来的绳子。 Cô ấy bấu víu lấy sợi dây được thả xuống từ trực thăng. |
死守一个承诺 bấu víu vào lời hứa | 他仍然死守着她过去的一个承诺。 Anh ta vẫn bấu víu vào lời hứa cũ của cô. |