Anh - Việt
bây bả
Trạng từTính từ
bây bả (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Nói năng suồng sã, thô thiển, không giữ ý tứ.
说话直率粗俗,不讲究分寸。
Nói năng suồng sã, thô thiển, không giữ ý tứ.
Ví dụ
他当着大家的面直言不讳地说出了真相。【】Anh ấy bây bả nói sự thật trước mặt mọi người.
不要这样粗鲁地跟大人说话。【】Đừng bây bả nói chuyện với người lớn như thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây bả (Adverb)
Động từ + bây bả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说话直白 nói bây bả | 他在客人面前说话很直白。 Anh ấy nói bây bả trước mặt khách. |
bây bả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thói quen do dự, lần khân, khó đưa ra quyết định dứt khoát.
做事犹豫,难以下定决心。
Có thói quen do dự, lần khân, khó đưa ra quyết định dứt khoát.
Ví dụ
她在选择职业时非常犹豫。【】Cô ấy rất bây bả khi chọn nghề nghiệp của mình.
他太优柔寡断,总也拿不定主意。【】Anh ấy bây bả quá nên mãi không quyết định được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây bả (Adjective)
Danh từ + bây bả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
性格犹豫不决 tính bây bả | 他性格犹豫不决,总也选不出东西。 Anh ấy có tính bây bả, mãi không chọn được gì. |