Anh - Việt

Bản dịch của từ Bấy bá trong tiếng Trung

bấy bá

Tính từ

bấy bá (Tính từ)

Nghĩa 01 · mềm nhũn ra, rã ra

软

mềm nhũn ra, rã ra

Ví dụ
旧沙发用了十年后软塌塌的。【】Chiếc ghế cũ bấy bá sau mười năm.
蛋糕冷却后没有变软。【】Chiếc bánh không bấy bá sau khi nguội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · không gọn gàng

杂乱的

không gọn gàng

Ví dụ
Nam在社会活动中穿得很邋遢。【】Nam ăn mặc bấy bá tại sự kiện xã hội.
Lan在三月的社区会议上并不邋遢。【】Lan không bấy bá tại cuộc họp tháng Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh