Anh - Việt
bây bẩy
Trạng từ
bây bẩy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · (Run) mạnh toàn thân
全力以赴
(Run) mạnh toàn thân
Ví dụ
Nam 在社区足球赛中全速奔跑。【】Nam chạy bây bẩy trong trận bóng đá cộng đồng.
Linh 放学后没有在三区拼命奔跑。【】Linh không chạy bây bẩy khi tan học ở quận Ba.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không chịu nhận
拒绝承认
không chịu nhận
Ví dụ
Nam 硬是拒不承认作弊。【】Nam bây bẩy phủ nhận hành vi gian lận trước lớp.
Lan 没有硬要否认自己的错误。【】Lan không bây bẩy chối bỏ lỗi của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa