Anh - Việt

Bản dịch của từ Bay biến trong tiếng Trung

bay biến

Động từTrạng từ

bay biến (Động từ)

Nghĩa 01 · Biến mất rất nhanh và không để lại dấu vết gì.

很快完全消失,不留任何痕迹。

Biến mất rất nhanh và không để lại dấu vết gì.

Ví dụ
官方公告发布后,谣言就消失得无影无踪。【】Tin đồn bay biến sau khi có thông báo chính thức.
我们的积蓄一个月就烟消云散了。【】Số tiền tiết kiệm bay biến chỉ sau một tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bay biến (Verb)

Danh từ + bay biếnbay biến + Trạng từ
Kết hợp từ của bay biến
Collocation
Ví dụ

钱不翼而飞

tiền bạc bay biến

投资失败后,钱全都不见了。

Sau vụ đầu tư thất bại, tiền bạc bay biến hết sạch.

希望瞬间消失

hy vọng bay biến

球队输掉比赛时,所有希望都消失了。

Khi đội bóng thua trận, mọi hy vọng bay biến.

小偷不见了

kẻ gian bay biến

混乱中,小偷在警察赶到前就消失了。

Trong lúc hỗn loạn, kẻ gian bay biến trước khi cảnh sát kịp đến.

证据消失了

bằng chứng bay biến

证据消失,案件难以查清。

Vụ án khó làm sáng tỏ vì bằng chứng bay biến.

bay biến (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Chối cãi hoàn toàn, nhanh gọn, như thể chưa từng có chuyện gì xảy ra.

干脆、断然地否认或拒绝承认某事。

Chối cãi hoàn toàn, nhanh gọn, như thể chưa từng có chuyện gì xảy ra.

Ví dụ
他在法庭上断然否认了所有指控。【】Anh ta chối bay biến mọi cáo buộc trước tòa.
她矢口否认自己曾经做过那个承诺。【】Cô ấy chối bay biến chuyện đã hứa với tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh