Anh - Việt

Bản dịch của từ Bay bổng trong tiếng Trung

bay bổng

Động từ

bay bổng (Động từ)

Nghĩa 01 · bay cao lên không trung

飞翔

bay cao lên không trung

Ví dụ
鸟儿在天空中自由地飞翔。【】Con đại bàng có thể bay bổng trên núi.
孩子们不会飞高吗?【】Trẻ con có bay bổng như chim không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh