Anh - Việt
bấy bớt
Tính từ
bấy bớt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái còn non nớt, chưa phát triển đầy đủ hoặc còn yếu về kinh nghiệm.
尚不成熟,发育不完全或经验不足。
Chỉ trạng thái còn non nớt, chưa phát triển đầy đủ hoặc còn yếu về kinh nghiệm.
Ví dụ
他还不够成熟,还不能承担大任务。【】Anh ấy còn bấy bớt, chưa đủ chín chắn để nhận việc lớn.
他的技能还不成熟,需要更多练习。【】Kỹ năng của em còn bấy bớt nên cần rèn luyện thêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa