bay bướm
Tính từ
bay bướm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ lả lơi, hay đưa tình và dễ thay đổi trong tình yêu.
在感情上轻浮、好调情,容易变心。
Có thái độ lả lơi, hay đưa tình và dễ thay đổi trong tình yêu.
Ví dụ
他和很多女孩调情,所以没人相信他。【】Anh ta bay bướm với nhiều cô gái nên chẳng ai tin anh ta.
她在感情上很善变,今天喜欢这个,明天喜欢那个。【】Cô ấy bay bướm trong tình yêu, hôm nay thương người này, mai thương người khác.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng lời lẽ hoa mỹ, trau chuốt, nghe hay nhưng ít nội dung.
言辞华丽、讲究修饰,但内容较少。
Dùng lời lẽ hoa mỹ, trau chuốt, nghe hay nhưng ít nội dung.
Ví dụ
文字辞藻华丽,但主旨不清楚。【】Lời văn bay bướm nhưng ý chính không rõ ràng.
他的讲话辞藻华丽,听着悦耳,却没什么实际内容。【】Bài phát biểu của ông ấy quá bay bướm, nghe hay nhưng ít nội dung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay bướm (Adjective)
Danh từ + bay bướm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暧昧的眼神 ánh mắt bay bướm | 她带着暧昧的眼神看着他。 Cô ấy nhìn anh ta bằng ánh mắt bay bướm. |
善变的心 trái tim bay bướm | 他的心思善变,从不长久专注于一个人。 Anh ấy có trái tim bay bướm nên không bao giờ gắn bó lâu với ai. |
华丽的辞藻 lời lẽ bay bướm | 这篇演讲辞藻华丽,却缺少实质内容。 Bài phát biểu đầy lời lẽ bay bướm nhưng thiếu nội dung. |
华丽的文风 văn phong bay bướm | 作者的文风过于华丽,让读者难以抓住重点。 Tác giả dùng văn phong bay bướm khiến người đọc khó nắm ý chính. |
调情式的俏皮话 lời tán tỉnh bay bướm | 她用调情式的俏皮话回应,让他脸红了。 Cô ấy đáp lại bằng lời tán tỉnh bay bướm khiến anh ta đỏ mặt. |