Anh - Việt
bấy chầy
Đại từ
bấy chầy (Đại từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khoảng thời gian kéo dài từ trước đến hiện tại; thường dùng trong văn viết hoặc cách nói cũ.
指从过去持续到现在的一段时间;多用于书面语或旧式说法。
Chỉ khoảng thời gian kéo dài từ trước đến hiện tại; thường dùng trong văn viết hoặc cách nói cũ.
Ví dụ
至今,我还没收到你的信。【】Bấy chầy, tôi vẫn chưa nhận được thư của anh.
直到现在,那件事仍让她伤心。【】Bấy chầy, chuyện ấy vẫn làm bà ấy buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấy chầy (Pronoun)
Giới từ + bấy chầyTrạng từ + bấy chầybấy chầy + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
直到今天 cho đến bấy chầy | 直到今天,我仍然记得祖母的叮嘱。 Cho đến bấy chầy, tôi vẫn nhớ lời dặn của bà. |
自那以后 từ bấy chầy | 自那以后,她再也没有写信。 Từ bấy chầy, cô ấy không còn viết thư nữa. |