Anh - Việt
bây chừ
Đại từTrạng từ
bây chừ (Đại từ)
bây chừ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ thân mật ở miền Nam và miền Trung, nghĩa là bây giờ, lúc này.
方言词,指现在、此刻,相当于“bây giờ”。
Từ thân mật ở miền Nam và miền Trung, nghĩa là bây giờ, lúc này.
Ví dụ
妈妈说你现在必须去睡觉。【】Mẹ bảo bây chừ con phải đi ngủ.
现在雨下得很大,别出去了。【】Bây chừ trời mưa to quá, đừng đi đâu nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây chừ (Adverb)
Giới từ + bây chừTrạng từ + bây chừbây chừ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从现在起 từ bây chừ | 从现在起,你得自己照顾自己。 Từ bây chừ, bạn phải tự lo cho mình. |
直到现在 đến bây chừ | 直到现在,还没有人承认错误。 Đến bây chừ vẫn chưa có ai nhận lỗi. |
一直到现在 cho đến bây chừ | 直到现在,还没有人找到原因。 Cho đến bây chừ, chưa ai tìm ra nguyên nhân. |