Anh - Việt
bấy chừ
Đại từTrạng từ
bấy chừ (Đại từ)
bấy chừ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ thời điểm đã qua, lúc đó hoặc hồi ấy, thường dùng khi kể lại việc đã xảy ra.
当时,那时,指过去的某个时候。
Chỉ thời điểm đã qua, lúc đó hoặc hồi ấy, thường dùng khi kể lại việc đã xảy ra.
Ví dụ
那时,明还住在河内。【】Bấy chừ, Minh vẫn sống ở Hà Nội.
那时我还是个孩子,对这座城市一无所知。【】Bấy chừ tôi còn nhỏ, chưa biết gì về thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấy chừ (Adverb)
Giới từ + bấy chừ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从那时起 từ bấy chừ | 从那时起,他再也没有提过那件旧事。 Từ bấy chừ, anh ấy không bao giờ nhắc lại chuyện cũ. |
直到那时 cho đến bấy chừ | 直到那时,这个项目仍毫无进展。 Cho đến bấy chừ, công việc vẫn chưa có tiến triển. |
直到那时才 mãi đến bấy chừ | 直到那时我们才知道真相。 Mãi đến bấy chừ, chúng tôi mới biết sự thật. |
在那之前 trước bấy chừ | 在那之前,我从未出过国。 Trước bấy chừ, tôi chưa từng đi nước ngoài. |