Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẫy chuột trong tiếng Trung

bẫy chuột

Danh từ

bẫy chuột (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có mồi nhử để bắt chuột.

一种用诱饵引诱老鼠并将其捕获的器具。

Dụng cụ có mồi nhử để bắt chuột.

Ví dụ
我在厨房水槽下面放了一个老鼠夹。【】Tôi đặt một cái bẫy chuột dưới bồn rửa bát.
今天早上,我们发现一只老鼠被困在捕鼠器里。【】Sáng nay chúng tôi thấy một con chuột trong bẫy chuột.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẫy chuột (Noun)

bẫy chuột + Danh từbẫy chuột + Từ đi kèmĐộng từ + bẫy chuột
Kết hợp từ của bẫy chuột
Collocation
Ví dụ

弹簧式老鼠夹

bẫy chuột lò xo

我在市场买了一个弹簧式老鼠夹。

Tôi mua một bẫy chuột lò xo ở chợ.

粘鼠板

bẫy chuột bằng keo

我在柜子角落放了一个粘鼠板。

Tôi đặt một bẫy chuột bằng keo ở góc tủ.

Video ngữ cảnh