Anh - Việt
bay chuyền
Động từ
bay chuyền (Động từ)
Nghĩa 01 · Chim bay từng đoạn ngắn, đậu xuống rồi lại bay lên để di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác.
鸟儿短距离地一段一段飞行,从一处飞到另一处。
Chim bay từng đoạn ngắn, đậu xuống rồi lại bay lên để di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác.
Ví dụ
小鸟在花园里从一根树枝飞到另一根树枝。【】Đàn chim bay chuyền từ cành này sang cành khác trong vườn.
小鸟正在学习沿着篱笆短距离飞行。【】Con chim non đang tập bay chuyền trên hàng rào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay chuyền (Verb)
Danh từ + bay chuyềnbay chuyền + Giới từbay chuyền + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
麻雀在枝头间穿梭 chim sẻ bay chuyền | 成群的麻雀在树枝间穿梭。 Đàn chim sẻ bay chuyền khắp các cành cây. |