Anh - Việt
bây dai
Tính từ
bây dai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có độ dài bằng chừng này, dùng khi chỉ tay hoặc ước lượng kích thước của vật đang ở trước mặt.
这么长,用于比划或估计眼前物体的长度。
Có độ dài bằng chừng này, dùng khi chỉ tay hoặc ước lượng kích thước của vật đang ở trước mặt.
Ví dụ
我昨天钓到的那条鱼有这么长。【】Con cá tôi câu được hôm qua bây dai.
这根绳子有这么长,绑货物足够了。【】Sợi dây này bây dai là đủ để buộc hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bây dai (Adjective)
Tính từ + bây dai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
这么高 cao bây dai | 小女孩已经长得这么高了,却还不会读书。 Con bé đã cao bây dai rồi mà vẫn chưa biết đọc. |
这么长 dài bây dai | 这条鱼有这么长,我从没见过这么大的。 Con cá này dài bây dai, tôi chưa từng thấy con nào to thế. |
这么大 to bây dai | 这个南瓜有这么大,我们能吃一个星期。 Quả bí này to bây dai, nhà mình ăn cả tuần. |
这么宽 rộng bây dai | 这扇窗户有这么宽,风吹进来很舒服。 Cái cửa sổ rộng bây dai nên gió lùa vào rất thoải mái. |
这么深 sâu bây dai | 这个坑有这么深,别站太近。 Cái hố sâu bây dai, em đừng đứng gần quá. |