Anh - Việt
bay đầu
Động từ
bay đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị chặt đầu, thường là hình phạt tử hình hoặc bị giết.
被砍下头颅而死。
Bị chặt đầu, thường là hình phạt tử hình hoặc bị giết.
Ví dụ
这名叛徒被抓获后当众被斩首。【】Kẻ phản bội đó bị bắt và phải bay đầu ngay tại quảng trường.
过去,许多敌方将领因战败而被斩首。【】Ngày xưa, nhiều tướng giặc bay đầu vì thua trận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay đầu (Verb)
Danh từ + bay đầuTừ đi kèm + bay đầu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斩首之刑 án bay đầu | 法庭判处这名毒枭斩首之刑。 Tòa án tuyên án bay đầu đối với tên trùm buôn ma túy. |
斩首刑 hình phạt bay đầu | 过去,斩首刑适用于许多重罪。 Ngày xưa, hình phạt bay đầu được áp dụng cho nhiều tội nặng. |