Anh - Việt

Bản dịch của từ Bây giờ trong tiếng Trung

bây giờ

Đại từTrạng từ

bây giờ (Đại từ)

bây giờ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Vào thời điểm hiện tại hoặc thời điểm đang được nói đến.

表示现在或正在谈论的时间。

Vào thời điểm hiện tại hoặc thời điểm đang được nói đến.

Ví dụ
你现在想吃什么?【】Bây giờ bạn muốn ăn gì?
我目前在家工作。【】Bây giờ tôi đang làm việc ở nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bây giờ (Adverb)

Giới từ + bây giờTrạng từ + bây giờbây giờ + Trạng từ
Kết hợp từ của bây giờ
Collocation
Ví dụ

直到现在

đến bây giờ

直到现在,我们仍然没有收到任何消息。

Đến bây giờ, chúng tôi vẫn chưa nhận được tin tức.

从现在起

từ bây giờ

从现在起,我会更早睡觉。

Từ bây giờ, tôi sẽ đi ngủ sớm hơn.

从现在立刻开始

ngay từ bây giờ

你应该从现在立刻开始复习。

Bạn nên bắt đầu ôn thi ngay từ bây giờ.

Video ngữ cảnh