Anh - Việt
bầy hầy
Tính từ
bầy hầy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ không gian lộn xộn, đồ đạc vứt bừa bãi, không ngăn nắp.
杂乱,乱七八糟,不整齐。
Chỉ không gian lộn xộn, đồ đạc vứt bừa bãi, không ngăn nắp.
Ví dụ
我的房间太乱了。【】Phòng của em bầy hầy quá.
他的书桌总是乱糟糟的。【】Bàn học của con lúc nào cũng bầy hầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ tình trạng bẩn, không sạch sẽ do bụi bặm hoặc rác rưởi.
脏,不干净。
Chỉ tình trạng bẩn, không sạch sẽ do bụi bặm hoặc rác rưởi.
Ví dụ
厨房太脏了,快去洗碗吧。【】Bếp bầy hầy quá, em đi rửa bát đi.
雨中走路,我的鞋很脏。【】Đôi giày bầy hầy vì đi mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầy hầy (Adjective)
Danh từ + bầy hầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凌乱的房子 nhà cửa bầy hầy | 房子太乱了,快去收拾一下。 Nhà cửa bầy hầy quá, con dọn đi. |
蓬乱的头发 tóc tai bầy hầy | 头发乱成这样,去梳一下吧。 Tóc tai bầy hầy thế kia, chải lại đi. |
凌乱的房间 phòng bầy hầy | 我的房间总是乱糟糟的。 Phòng của em lúc nào cũng bầy hầy. |
杂乱的办公桌 bàn làm việc bầy hầy | 他的办公桌上总是堆满文件,很凌乱。 Bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng bầy hầy. |
凌乱的厨房 bếp bầy hầy | 聚会过后厨房很乱。 Bếp bầy hầy sau bữa tiệc. |