Anh - Việt
bay la
Động từ
bay la (Động từ)
Nghĩa 01 · Bay ở độ cao rất thấp, gần sát mặt đất hoặc mặt nước.
低空飞行,贴近地面或水面。
Bay ở độ cao rất thấp, gần sát mặt đất hoặc mặt nước.
Ví dụ
清晨,鸟群低飞掠过湖面。【】Đàn chim bay la trên mặt hồ vào sáng sớm.
飞机低空飞过田野。【】Chiếc máy bay bay la qua cánh đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay la (Verb)
Danh từ + bay labay la + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸟儿低飞 chim bay la là là | 下雨前,鸟儿低飞。 Trước cơn mưa, chim bay la là là. |