Anh - Việt
bấy lâu
Đại từTrạng từ
bấy lâu (Đại từ)
bấy lâu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian dài từ trước đến nay, tính đến lúc đang nói.
很长时间,直到现在。
Khoảng thời gian dài từ trước đến nay, tính đến lúc đang nói.
Ví dụ
他在那里住了这么久。【】Anh ấy đã sống ở đó bấy lâu rồi.
我很久没有和老朋友联系了。【】Tôi không liên lạc với bạn cũ bấy lâu nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bấy lâu (Adverb)
bấy lâu + Từ đi kèmĐộng từ + bấy lâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
这么长时间以来 bấy lâu nay | 这么长时间以来,他对此一直保持沉默。 Bấy lâu nay anh ấy vẫn im lặng về chuyện đó. |