Anh - Việt
bay liệng
Động từ
bay liệng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bay vòng tròn hoặc lượn qua lại trên cao.
在空中回旋或盘旋飞行。
Bay vòng tròn hoặc lượn qua lại trên cao.
Ví dụ
老鹰在田野上空盘旋。【】Con diều hâu bay liệng trên cánh đồng.
黄昏时,一群鸟在湖面上空回旋飞翔。【】Đàn chim bay liệng trên mặt hồ lúc hoàng hôn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay liệng (Verb)
Danh từ + bay liệngbay liệng + Giới từbay liệng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在天空盘旋的鸟 chim bay liệng trên trời | 整个上午,鸟群都在湖面上空盘旋。 Đàn chim bay liệng trên hồ nước suốt buổi sáng. |
在风中翱翔的风筝 diều bay liệng trong gió | 傍晚的海滩上,风筝在风中翱翔。 Những con diều bay liệng trong gió chiều trên bãi biển. |