Anh - Việt
bay nhảy
Động từ
bay nhảy (Động từ)
Nghĩa 01 · Không chịu ở yên một chỗ, đi đây đi đó hoặc thay đổi công việc, hoạt động theo ý thích.
不肯安定,到处走动或不断更换事情做。
Không chịu ở yên một chỗ, đi đây đi đó hoặc thay đổi công việc, hoạt động theo ý thích.
Ví dụ
放学后,孩子们喜欢在公园里到处乱跑。【】Trẻ con thích bay nhảy trong công viên sau giờ học.
他总是在不同公司之间跳来跳去。【】Anh ấy cứ bay nhảy từ công ty này sang công ty khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bay nhảy (Verb)
bay nhảy + Danh từbay nhảy + Trạng từbay nhảy … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在各公司之间跳槽 bay nhảy giữa các công ty | 很多年轻人如今为了更高的薪水而在各公司之间跳槽。 Nhiều bạn trẻ hiện nay bay nhảy giữa các công ty để tìm mức lương cao hơn. |
从一个行业换到另一个行业 bay nhảy từ nghề này sang nghề khác | 他不断从一个行业换到另一个行业,从未长久坚持。 Anh ta bay nhảy từ nghề này sang nghề khác mà chưa bao giờ gắn bó lâu dài. |