Anh - Việt
bầy nhầy
Tính từ
bầy nhầy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bề mặt nhơn nhớt, dinh dính, gây cảm giác ghê tởm khi chạm vào.
黏糊糊、滑腻,令人恶心。
Có bề mặt nhơn nhớt, dinh dính, gây cảm giác ghê tởm khi chạm vào.
Ví dụ
蜗牛在厨房地板上留下了黏糊糊的痕迹。【】Con ốc sên để lại vệt bầy nhầy trên sàn nhà bếp.
做完那道菜后,我的手上沾满了黏糊糊的东西。【】Tay tôi dính đầy chất bầy nhầy sau khi nấu món đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Miêu tả thịt hoặc thức ăn mềm nhão, dai và dính, khó đứt khi nhai.
软韧发黏,嚼不烂。
Miêu tả thịt hoặc thức ăn mềm nhão, dai và dính, khó đứt khi nhai.
Ví dụ
这块肉煮了这么久还是又软又韧。【】Miếng thịt này nấu lâu mà vẫn bầy nhầy, nhai mãi không mềm.
炖好的猪皮又韧又黏,一点也不好吃。【】Món sụn heo hầm xong bầy nhầy, ăn chẳng ngon chút nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bầy nhầy (Adjective)
Danh từ + bầy nhầyTính từ + bầy nhầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黏糊糊的残留物 lớp chất bầy nhầy | 池塘底部有一层黏糊糊的残留物。 Dưới đáy ao có một lớp chất bầy nhầy. |
筋多的肉 thịt bầy nhầy | 这块肉太韧,没法吃。 Miếng thịt bầy nhầy này không thể ăn được. |
黏滑的表面 bề mặt bầy nhầy | 这块石头长满藻类,表面黏糊糊的。 Viên đá phủ rêu có bề mặt bầy nhầy. |
黏糊糊的口感 kết cấu bầy nhầy | 这道布丁的口感黏糊糊的,我不太喜欢。 Món bánh pudding có kết cấu bầy nhầy khiến tôi không thích. |